理论
lǐ lùn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- lý luận; lý thuyết
Câu ví dụ
然而,相反的理论往往也是真的。Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.
他的理论很难懂。Lý luận của anh ấy rất khó hiểu.
理论上说,理论和实践没有区别。但实践上说,是有的。Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKhoa học & Y tế · 5 phút · miễn phí
›