灵敏
líng mǐn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- nhạy; nhạy bén
Câu ví dụ
玩这些电脑游戏要反应灵敏。Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 48 · 5 phút · miễn phí
›