NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

流行

liú xíng
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • thịnh hành; phổ biến

Câu ví dụ

我喜歡流行音樂。Tôi thích nghe nhạc pop.
Ubuntu是一个流行的Linux发行版。Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4