流行
liú xíng
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- thịnh hành; phổ biến
Câu ví dụ
我喜歡流行音樂。Tôi thích nghe nhạc pop.
Ubuntu是一个流行的Linux发行版。Ubuntu là một bản phân phối Linux phổ biến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 9 · 5 phút · miễn phí
›