NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

气候

qì hòu
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • khí hậu

Câu ví dụ

北京的秋天一般地说气候比较凉爽。Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMôi trường & Khoa học · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4