比较
bǐ jiào
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- khá; so sánh
Câu ví dụ
北京的秋天一般地说气候比较凉爽。Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMức độ tăng dần · 5 phút · miễn phí
›