正好
zhèng hǎo
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- vừa đúng; vừa khéo
Câu ví dụ
我正好赶上了最后一班火车。Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
下一个节假日正好是周日。Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 10 · 5 phút · miễn phí
›