NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

正好

zhèng hǎo
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • vừa đúng; vừa khéo

Câu ví dụ

我正好赶上了最后一班火车。Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
下一个节假日正好是周日。Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4