NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

梦想

mèng xiǎng
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • ước mơ; mộng tưởng

Câu ví dụ

他的梦想最终实现了。Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
我有一个梦想。Tôi có ước mơ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6