梦想
mèng xiǎng
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- ước mơ; mộng tưởng
Câu ví dụ
他的梦想最终实现了。Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
我有一个梦想。Tôi có ước mơ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 20 · 5 phút · miễn phí
›