根本
gēn běn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- căn bản; hoàn toàn (không)
Câu ví dụ
考试前,你根本没复习,能考好吗? – 可也是。Trước kỳ thi cậu căn bản chẳng ôn tập gì, có thi tốt nổi không? – Cũng đúng
你如果不以那種方式了解我,那你根本就不了解我。Nếu bạn không biết tôi như thế thì bạn đơn giản là không biết gì về tôi.
我真的不懂韓國人為什麼那麼愛用鐵筷,夾菜又滑又重,根本不實用。Tôi không hiểu vì sao người Hàn Quốc lại thích dùng đũa sắt đến thế. Đũa sắt vừa trơn, vừa khó gắp thức ăn, thành ra không thực tiễn chút nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 3 · 5 phút · miễn phí
›