NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

暖和

nuǎn huo
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • ấm áp

Câu ví dụ

她在火旁邊讓自己暖和起來。Cô ấy tự sưởi ấm bằng lửa.
天突然变暖和了。Thời tiết đã ấm lên đột ngột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời tiết · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4