暖和
nuǎn huo
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- ấm áp
Câu ví dụ
她在火旁邊讓自己暖和起來。Cô ấy tự sưởi ấm bằng lửa.
天突然变暖和了。Thời tiết đã ấm lên đột ngột.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngThời tiết · 5 phút · miễn phí
›