明确
míng què
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- rõ ràng; minh xác
Câu ví dụ
我发现有明确定义的词最容易记住。Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 7 · 5 phút · miễn phí
›