时光
shí guāng
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- thời gian; quãng đời
Câu ví dụ
如果未来有人发明了时光机,那他们为什么不回来看我们呢?Nếu có người ở tương lai phát minh ra cỗ máy thời gian, tại sao họ không quay về thăm chúng ta?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 29 · 5 phút · miễn phí
›