既然
jì rán
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- đã…thì
Câu ví dụ
你既然已经知道了,还问什么?Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?
既然你们这么说,那让我再想想。Các cậu đã nói thế, để tớ nghĩ xem đã.
既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCâu phức nâng cao · 5 phút · miễn phí
›