旁边
páng biān
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- bên cạnh
Câu ví dụ
我跟他说话的时候,他一直往旁边看。Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.
你在我旁边,现在一切都好了。Có em bên cạnh thì bây giờ mọi thứ đều ổn cả rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›