操作
cāo zuò
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- thao tác; vận hành
Câu ví dụ
你最喜欢的操作系统是哪个?Hệ điều hành ưa thích của bạn là gì?
我的朋友正在为新的操作系统设计一个用户界面。Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.
在浏览器端,耗时很长的操作都应该异步执行,避免浏览器失去响应,最好的例子就是 Ajax 操作。Ở phía máy khách, mỗi thao tác tốn thời gian nên được chạy bất đồng bộ để tránh làm đơ trình duyệt. Ví dụ phù hợp nhất là thao tác Ajax.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 4 · 5 phút · miễn phí
›