擅长
shàn cháng
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- giỏi về; sở trường
Câu ví dụ
她很擅长英语教学。Cô ấy dạy tiếng anh rất giỏi.
我不擅长游泳。Tôi bơi không giỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 19 · 5 phút · miễn phí
›