提议
tí yì
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- đề nghị; kiến nghị
Câu ví dụ
她拒绝了每一项提议。Cô ta từ chối mọi lời đề nghị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 12 · 5 phút · miễn phí
›