接着
jiē zhe
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tiếp theo; tiếp đó
Câu ví dụ
我本来预备今天去海滩的,但接着天就开始下雨了。Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 7 · 5 phút · miễn phí
›