抱怨
bào yuàn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- oán trách; phàn nàn
Câu ví dụ
他怎么敢抱怨?Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?
我不想再听你抱怨了。Tôi không muốn nghe nhiều hơn về lời phàn nàn của bạn
他們總是抱怨。Họ lúc nào cũng phàn nàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 25 · 5 phút · miễn phí
›