怀疑
huái yí
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- nghi ngờ
Câu ví dụ
例如,中国的公共交通毫不怀疑比英国的好,但英国的公益事业可能比中国的好。Chẳng hạn như, hệ thống giao thông công cộng của Trung Quốc ưu việt hơn của Anh, điều đó khỏi phải nghi ngờ. Tuy nhiên thì có lẽ chế độ phúc lợi công cộng của Anh ưu việt hơn của Trung Quốc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 10 · 5 phút · miễn phí
›