心脏
xīn zàng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tim; trái tim
Câu ví dụ
他心脏停止了跳动, 随即死亡。Tim ông ta ngừng đập và chết ngay sau đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 21 · 5 phút · miễn phí
›