微笑
wēi xiào
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- mỉm cười
Câu ví dụ
帕克夫人面帶微笑向他打招呼。Bà Parker mỉm cười chào anh ấy.
教授微微笑了笑。Ông giáo sư mỉm cười.
照片里的女孩在微笑。Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 11 · 5 phút · miễn phí
›