幽默
yōu mò
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- hài hước
Câu ví dụ
汤姆的主要问题是他一点幽默感都没有Vấn đề chính của Tom đó là anh ấy không có khiếu hài hước.
你很有幽默感。Bạn có tính hài hước tốt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 14 · 5 phút · miễn phí
›