已经
yǐ jīng
Tiếng TrungHSK2
Nghĩa
- đã
Câu ví dụ
我在海上已经生活了好几个月。Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
你既然已经知道了,还问什么?Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?
那么多的工作已经把时间全占用了。Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngKể chuyện quá khứ · 5 phút · miễn phí
›