尽管
jǐn guǎn
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- mặc dù
Câu ví dụ
尽管下着雨,他还是出去了。Anh ta đi ra ngoài bất chấp cơn mưa.
尽管有金钱和名誉,他还是不幸福。Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCâu phức nâng cao · 5 phút · miễn phí
›