尊敬
zūn jìng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tôn kính; kính trọng
Câu ví dụ
王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 25 · 5 phút · miễn phí
›