容忍
róng rěn
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- dung thứ; nhẫn nhịn
Câu ví dụ
我難以容忍他的行為。tôi có thể chịu đựng được sự đối xử của nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 41 · 5 phút · miễn phí
›