完美
wán měi
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- hoàn mỹ; hoàn hảo
Câu ví dụ
若她的姿態能再低一點就更完美了。Nếu mũi của cô ngắn hơn một chút, cô sẽ khá đẹp.
没有人是完美的。Không ai hoàn hảo cả.
没有完美的人。Không ai hoàn hảo cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 19 · 5 phút · miễn phí
›