完成
wán chéng
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- hoàn thành
Câu ví dụ
要努力完成计划。Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.
我不可能在一小時內就完成工作。Tôi không thể làm xong công việc đó trong một giờ.
在一天之内完成它几乎是不可能的。Gần như không thể hoàn thành trong một ngày được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngBổ ngữ xu hướng · 5 phút · miễn phí
›