NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

太空

tài kōng
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • vũ trụ; không gian

Câu ví dụ

我曾經想過當個太空物理學家。Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học
他們把太空船命名為 A100。Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100.
我有個朋友在美國太空總署工作。Tui có một đứa bạn làm việc ở NASA.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 10 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6