坚强
jiān qiáng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- kiên cường
Câu ví dụ
生活很困难,但我更坚强。Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 22 · 5 phút · miễn phí
›