地方
dì fāng
Tiếng TrungHSK3
Nghĩa
- nơi; chỗ
Câu ví dụ
這裡是爸爸工作的地方。Đây là nơi làm việc của bố tôi.
你刚说的是什么地方?Chỗ anh vừa nói là đâu hả anh?
蘋果掉落的地方不會離樹幹很遠。Hổ phụ sinh hổ tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK3 · 1 · 5 phút · miễn phí
›