在乎
zài hu
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- để ý; quan tâm
Câu ví dụ
他故意做出不在乎的样子。Anh ta làm ra vẻ không quan tâm.
我的物理老师不在乎我是否逃课。Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 49 · 5 phút · miễn phí
›