团体
tuán tǐ
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- đoàn thể; tổ chức
Câu ví dụ
今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 3 · 5 phút · miễn phí
›