因素
yīn sù
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- nhân tố; yếu tố
Câu ví dụ
高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 5 · 5 phút · miễn phí
›