NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

因素

yīn sù
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • nhân tố; yếu tố

Câu ví dụ

高达百分之九十的快乐来自看法、生活控制、关系等因素。Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5