咱们
zán men
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- chúng ta
Câu ví dụ
咱们吃吧!我饿死了。Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.
咱们一起坦诚地谈谈这个问题吧。Chúng ta hãy thẳng thắn trong câu hỏi này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK4 · 2 · 5 phút · miễn phí
›