名誉
míng yù
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- danh dự; danh tiếng
Câu ví dụ
尽管有金钱和名誉,他还是不幸福。Mặc dù sở hữu cho mình nhiều tài sản và danh tiếng đến thế, nhưng anh ấy lại không hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 27 · 5 phút · miễn phí
›