NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

发展

fā zhǎn
Tiếng TrungHSK4

Nghĩa

  • phát triển

Câu ví dụ

日本的经济发展很快.Nền kinh tế Nhật Bản phát triển rất nhanh.
贸易帮助国家发展。Mậu dịch hỗ trợ sự phát triển của quốc gia.
上海发展得快不快?Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông việc & Sự nghiệp · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK4