反应
fǎn yìng
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- phản ứng
Câu ví dụ
玩这些电脑游戏要反应灵敏。Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
我喜欢观察人们在听到我说出我是谁时的反应。Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngÔn tập tổng HSK 5 · 5 phút · miễn phí
›