NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

反应

fǎn yìng
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • phản ứng

Câu ví dụ

玩这些电脑游戏要反应灵敏。Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
我喜欢观察人们在听到我说出我是谁时的反应。Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngÔn tập tổng HSK 5 · 5 phút · miễn phí
›

← Từ vựng cấp HSK5