免得
miǎn de
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- để khỏi; kẻo
Câu ví dụ
你去就免得我再去了。Anh đi thì tôi khỏi đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 23 · 5 phút · miễn phí
›