NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

充满

chōng mǎn
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • tràn đầy; đầy

Câu ví dụ

为什么生活充满着那么多痛苦?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
我心里充满着快乐。Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5