充满
chōng mǎn
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- tràn đầy; đầy
Câu ví dụ
为什么生活充满着那么多痛苦?Tại sao cuộc lại đầy những đau khổ vậy
我心里充满着快乐。Tim tôi tràn ngập hạnh phúc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 9 · 5 phút · miễn phí
›