保持
bǎo chí
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- giữ; duy trì
Câu ví dụ
你还和你的高中同学保持联系吗?Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
希望我們能夠保持聯絡吧。Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc.
老師要我們保持安靜。Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi giữ im lặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSức khoẻ & Lối sống · 5 phút · miễn phí
›