佩服
pèi fú
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- khâm phục; nể phục
Câu ví dụ
小张一会儿就把电视机修理好了,他有两下子,我佩服他!Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 21 · 5 phút · miễn phí
›