NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

代价

dài jià
Tiếng TrungHSK6

Nghĩa

  • cái giá; giá phải trả

Câu ví dụ

他想要成功,即使是以他的健康作为代价。Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
自由是有代价的。Tự do không đồng nghĩa với được tự do.
公正的代价很高。Công lý rất đắt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK6