从来
cóng lái
Tiếng TrungHSK4
Nghĩa
- xưa nay; chưa bao giờ
Câu ví dụ
我去年离开了上海并从来没有回去过。Tôi rời Thượng Hải vào năm ngoái và chưa có dịp quay lai.
你从来没课还是怎样?Bạn không bao giờ có lớp hay sao?
他从来都没有爱过我。Anh ấy chưa bao giờ yêu tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngPhân biệt 过 và 了 · 5 phút · miễn phí
›