人物
rén wù
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- nhân vật
Câu ví dụ
我弟弟是個很重要的人物,或者說,至少他自己是這麼認為的。Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 3 · 5 phút · miễn phí
›