人家
rén jiā
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- người ta; người khác
Câu ví dụ
我们应该同事好好合作,不要老师给人家出难题。Chúng ta nên hợp tác tốt với đồng nghiệp, đừng suốt ngày làm khó người ta.
请问您老人家高寿?Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
不要對人家送的禮物挑三揀四,嫌東嫌西的。Đừng có mà được voi đòi tiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 1 · 5 phút · miễn phí
›