NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

人口

rén kǒu
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • dân số

Câu ví dụ

我国是一个人口众多,物产丰富的国家。Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
Facebook用户数量超过美国人口。Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
Facebook的用戶比美國人口還多。Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5