事故
shì gù
Tiếng TrungHSK6
Nghĩa
- sự cố; tai nạn
Câu ví dụ
说起交通事故,我去年目睹了一场。Nếu nói về tai nạn giao thông thì năm ngoái tôi có thấy một vụ.
警察调查事故的原因。Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
事故發生。Tai nạn xảy ra.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK6 · 12 · 5 phút · miễn phí
›