NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

书架

shū jià
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • giá sách

Câu ví dụ

他把书放在了书架上。Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 31 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5