书架
shū jià
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- giá sách
Câu ví dụ
他把书放在了书架上。Anh ấy đã đặt cuốn sách lên kệ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 31 · 5 phút · miễn phí
›