NgonNguTrung.comLuyện tiếng Trung cùng AI🇨🇳 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

不足

bù zú
Tiếng TrungHSK5

Nghĩa

  • không đủ; thiếu sót

Câu ví dụ

我最近一直睡眠不足。Dạo này tôi bị mất ngủ.
光看表面是不足夠的。Những thứ lấp lánh đó không phải vàng.
心有餘而力不足。Lực bất tòng tâm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 7 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp HSK5