不足
bù zú
Tiếng TrungHSK5
Nghĩa
- không đủ; thiếu sót
Câu ví dụ
我最近一直睡眠不足。Dạo này tôi bị mất ngủ.
光看表面是不足夠的。Những thứ lấp lánh đó không phải vàng.
心有餘而力不足。Lực bất tòng tâm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng HSK5 · 7 · 5 phút · miễn phí
›